TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电吉他

diànjítā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電吉他

Âm Hán Việt ĐIỆN CÁT THA

电吉他 nghĩa là đàn guitar điện.

Nghĩa của 电吉他

diànjítā

ĐIỆN CÁT THADanh từphồn thể 電吉他
  1. Đàn guitar điện

Câu hỏi thường gặp

电吉他 nghĩa là gì?

电吉他 (diànjítā) nghĩa là đàn guitar điện.

电吉他 đọc thế nào?

电吉他 đọc là diànjítā (pinyin).

Âm Hán Việt của 电吉他 là gì?

Âm Hán Việt của 电吉他 là "điện cát tha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.