电唱盘 (diànchàngpán) nghĩa là máy hát, máy quay đĩa.
电唱盘 đọc thế nào?
电唱盘 đọc là diànchàngpán (pinyin).
Âm Hán Việt của 电唱盘 là gì?
Âm Hán Việt của 电唱盘 là "điện xướng bàn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.