TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电子人

diànzǐrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電子人

Âm Hán Việt ĐIỆN TỬ NHÂN

电子人 nghĩa là người máy sinh học.

Nghĩa của 电子人

diànzǐrén

ĐIỆN TỬ NHÂNphồn thể 電子人
  1. Người máy sinh học

Câu hỏi thường gặp

电子人 nghĩa là gì?

电子人 (diànzǐrén) nghĩa là người máy sinh học.

电子人 đọc thế nào?

电子人 đọc là diànzǐrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 电子人 là gì?

Âm Hán Việt của 电子人 là "điện tử nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.