TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电子眼

diànzǐyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電子眼

Âm Hán Việt ĐIỆN TỬ NHÃN

电子眼 nghĩa là mắt điện tử.

Nghĩa của 电子眼

diànzǐyǎn

ĐIỆN TỬ NHÃNphồn thể 電子眼
  1. Mắt điện tử

Câu hỏi thường gặp

电子眼 nghĩa là gì?

电子眼 (diànzǐyǎn) nghĩa là mắt điện tử.

电子眼 đọc thế nào?

电子眼 đọc là diànzǐyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 电子眼 là gì?

Âm Hán Việt của 电子眼 là "điện tử nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.