TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电子管

diànzǐguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電子管

Âm Hán Việt ĐIỆN TỬ QUẢN

电子管 nghĩa là đèn điện tử, ống chân không.

Nghĩa của 电子管

diànzǐguǎn

ĐIỆN TỬ QUẢNphồn thể 電子管
  1. Đèn điện tử (điện tử)
  2. Ống chân không

Câu hỏi thường gặp

电子管 nghĩa là gì?

电子管 (diànzǐguǎn) nghĩa là đèn điện tử, ống chân không.

电子管 đọc thế nào?

电子管 đọc là diànzǐguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 电子管 là gì?

Âm Hán Việt của 电子管 là "điện tử quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.