TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电子警察

diànzǐjǐngchá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電子警察

Âm Hán Việt ĐIỆN TỬ CẢNH SÁT

电子警察 nghĩa là camera giao thông, camera bắn tốc độ.

Nghĩa của 电子警察

diànzǐjǐngchá

ĐIỆN TỬ CẢNH SÁTphồn thể 電子警察
  1. Camera giao thông
  2. Camera bắn tốc độ
  3. Giám sát công an bằng truyền hình mạch kín

Câu hỏi thường gặp

电子警察 nghĩa là gì?

电子警察 (diànzǐjǐngchá) nghĩa là camera giao thông, camera bắn tốc độ.

电子警察 đọc thế nào?

电子警察 đọc là diànzǐjǐngchá (pinyin).

Âm Hán Việt của 电子警察 là gì?

Âm Hán Việt của 电子警察 là "điện tử cảnh sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.