TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电子词典

diànzǐcídiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電子詞典

Âm Hán Việt ĐIỆN TỬ TỪ ĐIỂN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “điện tử từ điển” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

电子词典 nghĩa là từ điển điện tử.

Nghĩa của 电子词典

diànzǐcídiǎn

ĐIỆN TỬ TỪ ĐIỂNDanh từphồn thể 電子詞典
  1. Từ điển điện tử

Câu hỏi thường gặp

电子词典 nghĩa là gì?

电子词典 (diànzǐcídiǎn) nghĩa là từ điển điện tử.

电子词典 đọc thế nào?

电子词典 đọc là diànzǐcídiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 电子词典 là gì?

Âm Hán Việt của 电子词典 là "điện tử từ điển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.