TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电导

diàndǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電導

Âm Hán Việt ĐIỆN ĐẠO

电导 nghĩa là độ dẫn điện.

Nghĩa của 电导

diàndǎo

ĐIỆN ĐẠODanh từphồn thể 電導
  1. Độ dẫn điện

Từ ghép có 电导

Câu hỏi thường gặp

电导 nghĩa là gì?

电导 (diàndǎo) nghĩa là độ dẫn điện.

电导 đọc thế nào?

电导 đọc là diàndǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 电导 là gì?

Âm Hán Việt của 电导 là "điện đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.