TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电工

diàngōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電工

Âm Hán Việt ĐIỆN CÔNG

电工 nghĩa là thợ điện, kỹ thuật điện.

Nghĩa của 电工

diàngōng

ĐIỆN CÔNGDanh từphồn thể 電工
  1. Thợ điện
  2. Kỹ thuật điện
  3. Công việc điện (trong nhà)

Từ ghép có 电工

Câu hỏi thường gặp

电工 nghĩa là gì?

电工 (diàngōng) nghĩa là thợ điện, kỹ thuật điện.

电工 đọc thế nào?

电工 đọc là diàngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 电工 là gì?

Âm Hán Việt của 电工 là "điện công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.