TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电影演员

diànyǐngyǎnyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電影演員

Âm Hán Việt ĐIỆN ẢNH DIỄN VIÊN

电影演员 nghĩa là diễn viên phim.

Nghĩa của 电影演员

diànyǐngyǎnyuán

ĐIỆN ẢNH DIỄN VIÊNphồn thể 電影演員
  1. Diễn viên phim

Câu ví dụ với 电影演员

  • 由此可见,她是很有前途的电影演员。 Yóucǐkějiàn, tā shì hěn yǒu qiántú de diànyǐngyǎnyuán.Điều này cho thấy, anh ấy là một diễn viên điện ảnh rất có tiền đồ.Tatoeba #3709261

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

电影演员 nghĩa là gì?

电影演员 (diànyǐngyǎnyuán) nghĩa là diễn viên phim.

电影演员 đọc thế nào?

电影演员 đọc là diànyǐngyǎnyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 电影演员 là gì?

Âm Hán Việt của 电影演员 là "điện ảnh diễn viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.