TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电影界

diànyǐngjiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電影界

Âm Hán Việt ĐIỆN ẢNH GIỚI

电影界 nghĩa là giới điện ảnh, thế giới phim.

Nghĩa của 电影界

diànyǐngjiè

ĐIỆN ẢNH GIỚIphồn thể 電影界
  1. Giới điện ảnh
  2. Thế giới phim
  3. Vòng tròn điện ảnh

Câu hỏi thường gặp

电影界 nghĩa là gì?

电影界 (diànyǐngjiè) nghĩa là giới điện ảnh, thế giới phim.

电影界 đọc thế nào?

电影界 đọc là diànyǐngjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 电影界 là gì?

Âm Hán Việt của 电影界 là "điện ảnh giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.