TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电影节

diànyǐngjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電影節

Âm Hán Việt ĐIỆN ẢNH TIẾT
Lượng từ đi kèm: 届 (jiè)

电影节 nghĩa là liên hoan phim.

Nghĩa của 电影节

diànyǐngjié

ĐIỆN ẢNH TIẾTDanh từphồn thể 電影節
  1. Liên hoan phim

Câu hỏi thường gặp

电影节 nghĩa là gì?

电影节 (diànyǐngjié) nghĩa là liên hoan phim.

电影节 đọc thế nào?

电影节 đọc là diànyǐngjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 电影节 là gì?

Âm Hán Việt của 电影节 là "điện ảnh tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.