TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电影票

diànyǐngpiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電影票

Âm Hán Việt ĐIỆN ẢNH PHIẾU

电影票 nghĩa là vé xem phim.

Nghĩa của 电影票

diànyǐngpiào

ĐIỆN ẢNH PHIẾUphồn thể 電影票
  1. Vé xem phim

Câu ví dụ với 电影票

  • 别着急,你要的电影票我给你按时送到就是了。 Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.Tatoeba #3709330

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

电影票 nghĩa là gì?

电影票 (diànyǐngpiào) nghĩa là vé xem phim.

电影票 đọc thế nào?

电影票 đọc là diànyǐngpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 电影票 là gì?

Âm Hán Việt của 电影票 là "điện ảnh phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.