TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电报

diànbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電報

Âm Hán Việt ĐIỆN BÁO
Lượng từ đi kèm: 封 (fēng), 份 (fèn)

电报 nghĩa là bức điện, điện tín.

Nghĩa của 电报

diànbào

ĐIỆN BÁODanh từ, Tên riêngphồn thể 電報
  1. Bức điện
  2. Điện tín
  3. Điện báo

Từ ghép có 电报

Câu hỏi thường gặp

电报 nghĩa là gì?

电报 (diànbào) nghĩa là bức điện, điện tín.

电报 đọc thế nào?

电报 đọc là diànbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 电报 là gì?

Âm Hán Việt của 电报 là "điện báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.