电报机
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 電報機
电报机 nghĩa là máy điện báo.
Nghĩa của 电报机
diànbàojī
ĐIỆN BÁO CƠDanh từphồn thể 電報機- Máy điện báo
Câu ví dụ với 电报机
- 你知道谁发明了电报机吗? Nǐ zhīdào shéi fāmíng le diànbàojī ma?Ngươi biết ai phát minh điện tín không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5011018
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
电报机 nghĩa là gì?
电报机 (diànbàojī) nghĩa là máy điện báo.
电报机 đọc thế nào?
电报机 đọc là diànbàojī (pinyin).
Âm Hán Việt của 电报机 là gì?
Âm Hán Việt của 电报机 là "điện báo cơ".