TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电报机

diànbàojī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電報機

Âm Hán Việt ĐIỆN BÁO CƠ

电报机 nghĩa là máy điện báo.

Nghĩa của 电报机

diànbàojī

ĐIỆN BÁO CƠDanh từphồn thể 電報機
  1. Máy điện báo

Câu ví dụ với 电报机

  • 你知道谁发明了电报机吗? Nǐ zhīdào shéi fāmíng le diànbàojī ma?Ngươi biết ai phát minh điện tín không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5011018

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

电报机 nghĩa là gì?

电报机 (diànbàojī) nghĩa là máy điện báo.

电报机 đọc thế nào?

电报机 đọc là diànbàojī (pinyin).

Âm Hán Việt của 电报机 là gì?

Âm Hán Việt của 电报机 là "điện báo cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.