TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电控

diànkòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電控

Âm Hán Việt ĐIỆN KHỐNG

电控 nghĩa là điều khiển điện.

Nghĩa của 电控

diànkòng

ĐIỆN KHỐNGphồn thể 電控
  1. Điều khiển điện

Câu hỏi thường gặp

电控 nghĩa là gì?

电控 (diànkòng) nghĩa là điều khiển điện.

电控 đọc thế nào?

电控 đọc là diànkòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 电控 là gì?

Âm Hán Việt của 电控 là "điện khống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.