TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电教

diànjiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電教

Âm Hán Việt ĐIỆN GIÁO

电教 nghĩa là Giáo dục đa phương tiện (viết tắt của 电化教育).

Nghĩa của 电教

diànjiào

ĐIỆN GIÁOphồn thể 電教
  1. Giáo dục đa phương tiện (viết tắt của 电化教育)

Câu hỏi thường gặp

电教 nghĩa là gì?

电教 (diànjiào) nghĩa là Giáo dục đa phương tiện (viết tắt của 电化教育).

电教 đọc thế nào?

电教 đọc là diànjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 电教 là gì?

Âm Hán Việt của 电教 là "điện giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.