TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电木

diànmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電木

Âm Hán Việt ĐIỆN MỘC

电木 nghĩa là nhựa bakelite.

Nghĩa của 电木

diànmù

ĐIỆN MỘCDanh từphồn thể 電木
  1. Nhựa bakelite (loại nhựa sớm)
  2. Cũng viết là 胶木 (jiāomù)

Câu hỏi thường gặp

电木 nghĩa là gì?

电木 (diànmù) nghĩa là nhựa bakelite.

电木 đọc thế nào?

电木 đọc là diànmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 电木 là gì?

Âm Hán Việt của 电木 là "điện mộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.