TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电枪

diànqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電槍

Âm Hán Việt ĐIỆN THƯƠNG

电枪 nghĩa là súng điện.

Nghĩa của 电枪

diànqiāng

ĐIỆN THƯƠNGphồn thể 電槍
  1. Súng điện
  2. Taser

Câu hỏi thường gặp

电枪 nghĩa là gì?

电枪 (diànqiāng) nghĩa là súng điện.

电枪 đọc thế nào?

电枪 đọc là diànqiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 电枪 là gì?

Âm Hán Việt của 电枪 là "điện thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.