TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电洞

diàndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電洞

Âm Hán Việt ĐIỆN ĐỘNG

电洞 nghĩa là lỗ trống điện tử.

Nghĩa của 电洞

diàndòng

ĐIỆN ĐỘNGDanh từphồn thể 電洞
  1. Lỗ trống điện tử (vật lý)

Câu hỏi thường gặp

电洞 nghĩa là gì?

电洞 (diàndòng) nghĩa là lỗ trống điện tử.

电洞 đọc thế nào?

电洞 đọc là diàndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 电洞 là gì?

Âm Hán Việt của 电洞 là "điện động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.