TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电灯泡

diàndēngpào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電燈泡

Âm Hán Việt ĐIỆN ĐĂNG BÀO
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē)

电灯泡 nghĩa là bóng đèn.

Nghĩa của 电灯泡

diàndēngpào

ĐIỆN ĐĂNG BÀODanh từphồn thể 電燈泡
  1. Bóng đèn
  2. tiếng lóng Người thứ ba không mời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 电灯泡

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 电灯泡

  • 好像我成电灯泡了。我该走了。 Hǎoxiàng wǒ chéng diàndēngpào le. wǒ gāi zǒu le.Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.Tatoeba #432958

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

电灯泡 nghĩa là gì?

电灯泡 (diàndēngpào) nghĩa là bóng đèn.

电灯泡 đọc thế nào?

电灯泡 đọc là diàndēngpào (pinyin).

Âm Hán Việt của 电灯泡 là gì?

Âm Hán Việt của 电灯泡 là "điện đăng bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.