电灯泡
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 電燈泡
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē)
电灯泡 nghĩa là bóng đèn.
Nghĩa của 电灯泡
diàndēngpào
ĐIỆN ĐĂNG BÀODanh từphồn thể 電燈泡- Bóng đèn
- tiếng lóng Người thứ ba không mời
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 电灯泡
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 电灯泡
- 好像我成电灯泡了。我该走了。 Hǎoxiàng wǒ chéng diàndēngpào le. wǒ gāi zǒu le.Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.Tatoeba #432958
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
电灯泡 nghĩa là gì?
电灯泡 (diàndēngpào) nghĩa là bóng đèn.
电灯泡 đọc thế nào?
电灯泡 đọc là diàndēngpào (pinyin).
Âm Hán Việt của 电灯泡 là gì?
Âm Hán Việt của 电灯泡 là "điện đăng bào".