TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电焊

diànhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電焊

Âm Hán Việt ĐIỆN HÃN

电焊 nghĩa là hàn điện.

Nghĩa của 电焊

diànhàn

ĐIỆN HÃNĐộng từphồn thể 電焊
  1. Hàn điện

Câu hỏi thường gặp

电焊 nghĩa là gì?

电焊 (diànhàn) nghĩa là hàn điện.

电焊 đọc thế nào?

电焊 đọc là diànhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 电焊 là gì?

Âm Hán Việt của 电焊 là "điện hãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.