TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电磁感应

diàncígǎnyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電磁感應

Âm Hán Việt ĐIỆN TỪ CẢM ỨNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “điện từ cảm ứng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

电磁感应 nghĩa là cảm ứng điện từ.

Nghĩa của 电磁感应

diàncígǎnyìng

ĐIỆN TỪ CẢM ỨNGDanh từphồn thể 電磁感應
  1. Cảm ứng điện từ

Câu hỏi thường gặp

电磁感应 nghĩa là gì?

电磁感应 (diàncígǎnyìng) nghĩa là cảm ứng điện từ.

电磁感应 đọc thế nào?

电磁感应 đọc là diàncígǎnyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 电磁感应 là gì?

Âm Hán Việt của 电磁感应 là "điện từ cảm ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.