TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电磁振荡

diàncízhèndàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電磁振蕩

Âm Hán Việt ĐIỆN TỪ CHẤN ĐÃNG

电磁振荡 nghĩa là dao động điện từ.

Nghĩa của 电磁振荡

diàncízhèndàng

ĐIỆN TỪ CHẤN ĐÃNGphồn thể 電磁振蕩
  1. Dao động điện từ

Câu hỏi thường gặp

电磁振荡 nghĩa là gì?

电磁振荡 (diàncízhèndàng) nghĩa là dao động điện từ.

电磁振荡 đọc thế nào?

电磁振荡 đọc là diàncízhèndàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 电磁振荡 là gì?

Âm Hán Việt của 电磁振荡 là "điện từ chấn đãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.