TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电磨

diànmò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電磨

电磨 nghĩa là máy xay điện.

Nghĩa của 电磨

diànmò

phồn thể 電磨
  1. Máy xay điện (để xay lúa mì, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

电磨 nghĩa là gì?

电磨 (diànmò) nghĩa là máy xay điện.

电磨 đọc thế nào?

电磨 đọc là diànmò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.