电离
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 電離
电离 nghĩa là ion.
Nghĩa của 电离
diànlí
ĐIỆN LYĐộng từ, Danh từphồn thể 電離- Ion
- Ion hóa (ví dụ: khí)
Từ ghép có 电离
Câu hỏi thường gặp
电离 nghĩa là gì?
电离 (diànlí) nghĩa là ion.
电离 đọc thế nào?
电离 đọc là diànlí (pinyin).
Âm Hán Việt của 电离 là gì?
Âm Hán Việt của 电离 là "điện ly".