TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电离

diànlí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電離

Âm Hán Việt ĐIỆN LY

电离 nghĩa là ion.

Nghĩa của 电离

diànlí

ĐIỆN LYĐộng từ, Danh từphồn thể 電離
  1. Ion
  2. Ion hóa (ví dụ: khí)

Từ ghép có 电离

Câu hỏi thường gặp

电离 nghĩa là gì?

电离 (diànlí) nghĩa là ion.

电离 đọc thế nào?

电离 đọc là diànlí (pinyin).

Âm Hán Việt của 电离 là gì?

Âm Hán Việt của 电离 là "điện ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.