TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电离层

diànlícéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電離層

Âm Hán Việt ĐIỆN LY TẦNG

电离层 nghĩa là tầng ion quyển.

Nghĩa của 电离层

diànlícéng

ĐIỆN LY TẦNGDanh từphồn thể 電離層
  1. Tầng ion quyển

Câu hỏi thường gặp

电离层 nghĩa là gì?

电离层 (diànlícéng) nghĩa là tầng ion quyển.

电离层 đọc thế nào?

电离层 đọc là diànlícéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 电离层 là gì?

Âm Hán Việt của 电离层 là "điện ly tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.