电线杆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 電線杆, 電線桿
Lượng từ đi kèm: 根 (gēn)
电线杆 nghĩa là cột điện, cột điện thoại.
Nghĩa của 电线杆
diànxiàngān
ĐIỆN TUYẾN CANDanh từphồn thể 電線杆- Cột điện
- Cột điện thoại
- Cột đèn
diànxiàngǎn
ĐIỆN TUYẾN CANDanh từphồn thể 電線桿- Cột điện
- Cột điện thoại
- Cột đèn
Câu hỏi thường gặp
电线杆 nghĩa là gì?
电线杆 (diànxiàngān, diànxiàngǎn) nghĩa là cột điện, cột điện thoại.
电线杆 đọc thế nào?
电线杆 đọc là diànxiàngān (pinyin).
Âm Hán Việt của 电线杆 là gì?
Âm Hán Việt của 电线杆 là "điện tuyến can".