TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电线杆

diànxiàngān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電線杆, 電線桿

Âm Hán Việt ĐIỆN TUYẾN CAN
Lượng từ đi kèm: 根 (gēn)

电线杆 nghĩa là cột điện, cột điện thoại.

Nghĩa của 电线杆

diànxiàngān

ĐIỆN TUYẾN CANDanh từphồn thể 電線杆
  1. Cột điện
  2. Cột điện thoại
  3. Cột đèn

diànxiàngǎn

ĐIỆN TUYẾN CANDanh từphồn thể 電線桿
  1. Cột điện
  2. Cột điện thoại
  3. Cột đèn

Câu hỏi thường gặp

电线杆 nghĩa là gì?

电线杆 (diànxiàngān, diànxiàngǎn) nghĩa là cột điện, cột điện thoại.

电线杆 đọc thế nào?

电线杆 đọc là diànxiàngān (pinyin).

Âm Hán Việt của 电线杆 là gì?

Âm Hán Việt của 电线杆 là "điện tuyến can".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.