TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电缆

diànlǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電纜

Âm Hán Việt ĐIỆN LÃM

电缆 nghĩa là cáp.

Nghĩa của 电缆

diànlǎn

ĐIỆN LÃMDanh từphồn thể 電纜
  1. Cáp (điện)

Từ ghép có 电缆

Câu hỏi thường gặp

电缆 nghĩa là gì?

电缆 (diànlǎn) nghĩa là cáp.

电缆 đọc thế nào?

电缆 đọc là diànlǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 电缆 là gì?

Âm Hán Việt của 电缆 là "điện lãm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.