TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电脑绘图

diànnǎohuìtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電腦繪圖

Âm Hán Việt ĐIỆN NÃO HỘI ĐỒ

电脑绘图 nghĩa là đồ họa máy tính.

Nghĩa của 电脑绘图

diànnǎohuìtú

ĐIỆN NÃO HỘI ĐỒphồn thể 電腦繪圖
  1. Đồ họa máy tính

Câu hỏi thường gặp

电脑绘图 nghĩa là gì?

电脑绘图 (diànnǎohuìtú) nghĩa là đồ họa máy tính.

电脑绘图 đọc thế nào?

电脑绘图 đọc là diànnǎohuìtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 电脑绘图 là gì?

Âm Hán Việt của 电脑绘图 là "điện não hội đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.