电荷耦合器件 nghĩa là Thiết bị kết hợp điện tích (CCD) (điện tử).
Nghĩa của 电荷耦合器件
diànhè'ǒuhéqìjiàn
ĐIỆN HÀ NGẪU HỢP KHÍ KIỆNphồn thể 電荷耦合器件
Thiết bị kết hợp điện tích (CCD) (điện tử)
Câu hỏi thường gặp
电荷耦合器件 nghĩa là gì?
电荷耦合器件 (diànhè'ǒuhéqìjiàn) nghĩa là Thiết bị kết hợp điện tích (CCD) (điện tử).
电荷耦合器件 đọc thế nào?
电荷耦合器件 đọc là diànhè'ǒuhéqìjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 电荷耦合器件 là gì?
Âm Hán Việt của 电荷耦合器件 là "điện hà ngẫu hợp khí kiện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.