TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电表

diànbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電表

Âm Hán Việt ĐIỆN BIỂU

电表 nghĩa là công tơ điện, ampe kế.

Nghĩa của 电表

diànbiǎo

ĐIỆN BIỂUphồn thể 電表
  1. Công tơ điện
  2. Ampe kế
  3. Đồng hồ đo ampe
  4. Oát kế
  5. Đồng hồ đo kilowatt-giờ

Câu hỏi thường gặp

电表 nghĩa là gì?

电表 (diànbiǎo) nghĩa là công tơ điện, ampe kế.

电表 đọc thế nào?

电表 đọc là diànbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 电表 là gì?

Âm Hán Việt của 电表 là "điện biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.