TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电蚊拍

diànwénpāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電蚊拍

Âm Hán Việt ĐIỆN MÂN PHÁCH

电蚊拍 nghĩa là vợt muỗi điện.

Nghĩa của 电蚊拍

diànwénpāi

ĐIỆN MÂN PHÁCHDanh từphồn thể 電蚊拍
  1. Vợt muỗi điện

Câu hỏi thường gặp

电蚊拍 nghĩa là gì?

电蚊拍 (diànwénpāi) nghĩa là vợt muỗi điện.

电蚊拍 đọc thế nào?

电蚊拍 đọc là diànwénpāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 电蚊拍 là gì?

Âm Hán Việt của 电蚊拍 là "điện mân phách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.