电视
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 電視
Lượng từ đi kèm: 台 (tái), 部 (bù)
电视 nghĩa là truyền hình.
Nghĩa của 电视
diànshì
ĐIỆN THỊDanh từphồn thể 電視- Truyền hình; TV
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 电视
Đồng nghĩa
Từ ghép có 电视
Câu ví dụ với 电视
- 不要再调大电视的声音了。 Đừng bật to tiếng TV nữa.Tatoeba #1411623
- 我今天早上看了电视。 Tôi đã xem ti vi sáng hôm qua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389795
- 我早上看了电视。 Tôi đã xem TV vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13865938
- 我喜欢在电视上看足球比赛。 Tôi thích xem đá bóng trên ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #363998
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
电视 nghĩa là gì?
电视 (diànshì) nghĩa là truyền hình.
电视 đọc thế nào?
电视 đọc là diànshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 电视 là gì?
Âm Hán Việt của 电视 là "điện thị".