TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电铲

diànchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電鏟

Âm Hán Việt ĐIỆN SẠN

电铲 nghĩa là máy xúc điện.

Nghĩa của 电铲

diànchǎn

ĐIỆN SẠNphồn thể 電鏟
  1. Máy xúc điện

Câu hỏi thường gặp

电铲 nghĩa là gì?

电铲 (diànchǎn) nghĩa là máy xúc điện.

电铲 đọc thế nào?

电铲 đọc là diànchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 电铲 là gì?

Âm Hán Việt của 电铲 là "điện sạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.