TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电镀

diàndù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電鍍

Âm Hán Việt ĐIỆN ĐỘ

电镀 nghĩa là mạ điện.

Nghĩa của 电镀

diàndù

ĐIỆN ĐỘĐộng từphồn thể 電鍍
  1. Mạ điện

Câu hỏi thường gặp

电镀 nghĩa là gì?

电镀 (diàndù) nghĩa là mạ điện.

电镀 đọc thế nào?

电镀 đọc là diàndù (pinyin).

Âm Hán Việt của 电镀 là gì?

Âm Hán Việt của 电镀 là "điện độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.