TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电门

diànmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電門

Âm Hán Việt ĐIỆN MÔN

电门 nghĩa là công tắc điện.

Nghĩa của 电门

diànmén

ĐIỆN MÔNDanh từphồn thể 電門
  1. Công tắc điện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 电门

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

电门 nghĩa là gì?

电门 (diànmén) nghĩa là công tắc điện.

电门 đọc thế nào?

电门 đọc là diànmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 电门 là gì?

Âm Hán Việt của 电门 là "điện môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.