TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男主外,女主内

nánzhǔwài nǚzhǔnèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 男主外,女主內

男主外,女主内 nghĩa là Đàn ông ra ngoài làm việc, phụ nữ ở nhà.

Nghĩa của 男主外,女主内

nánzhǔwài nǚzhǔnèi

phồn thể 男主外,女主內
  1. thành ngữ Đàn ông ra ngoài làm việc, phụ nữ ở nhà

Câu hỏi thường gặp

男主外,女主内 nghĩa là gì?

男主外,女主内 (nánzhǔwài nǚzhǔnèi) nghĩa là Đàn ông ra ngoài làm việc, phụ nữ ở nhà.

男主外,女主内 đọc thế nào?

男主外,女主内 đọc là nánzhǔwài nǚzhǔnèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.