TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男人

HSK 2HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nánrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NAM NHÂN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

男人 nghĩa là một người đàn ông, một nam giới.

Nghĩa của 男人

nánrén

NAM NHÂNDanh từ, Tính từ
  1. Một người đàn ông
  2. Một nam giới
  3. Đàn ông

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 男人

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 男人

Câu ví dụ với 男人

  • 我抓到了这个男人正在偷钱。 Tôi đã bắt kịp thằng ăn cắp tiền này.Tatoeba #917775
  • 他睡着的时候,一个高个子的男人钻空子偷走了他的手机。 Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.Tatoeba #3709247
  • 男人一般都比女人强壮。 Nói chung, đàn ông khoẻ hơn phụ nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #599672
  • 那个老男人是谁? Nàge lǎo nánrén shì shéi?Ông già kia là ai vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6111952

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

男人 nghĩa là gì?

男人 (nánrén) nghĩa là một người đàn ông, một nam giới.

男人 đọc thế nào?

男人 đọc là nánrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 男人 là gì?

Âm Hán Việt của 男人 là "nam nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.