TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男人不坏,女人不爱

nánrénbùhuài nǚrénbù'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 男人不壞,女人不愛

男人不坏,女人不爱 nghĩa là Phụ nữ yêu những chàng trai hư.

Nghĩa của 男人不坏,女人不爱

nánrénbùhuài nǚrénbù'ài

phồn thể 男人不壞,女人不愛
  1. Phụ nữ yêu những chàng trai hư

Câu hỏi thường gặp

男人不坏,女人不爱 nghĩa là gì?

男人不坏,女人不爱 (nánrénbùhuài nǚrénbù'ài) nghĩa là Phụ nữ yêu những chàng trai hư.

男人不坏,女人不爱 đọc thế nào?

男人不坏,女人不爱 đọc là nánrénbùhuài nǚrénbù'ài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.