TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男儿有泪不轻弹

nán'éryǒulèibùqīngtán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 男兒有淚不輕彈

Âm Hán Việt NAM NHI HỮU LỆ BẤT KHINH ĐÀN

男儿有泪不轻弹 nghĩa là Đàn ông thực thụ không dễ dàng khóc.

Nghĩa của 男儿有泪不轻弹

nán'éryǒulèibùqīngtán

NAM NHI HỮU LỆ BẤT KHINH ĐÀNTục ngữphồn thể 男兒有淚不輕彈
  1. thành ngữ Đàn ông thực thụ không dễ dàng khóc

Câu hỏi thường gặp

男儿有泪不轻弹 nghĩa là gì?

男儿有泪不轻弹 (nán'éryǒulèibùqīngtán) nghĩa là Đàn ông thực thụ không dễ dàng khóc.

男儿有泪不轻弹 đọc thế nào?

男儿有泪不轻弹 đọc là nán'éryǒulèibùqīngtán (pinyin).

Âm Hán Việt của 男儿有泪不轻弹 là gì?

Âm Hán Việt của 男儿有泪不轻弹 là "nam nhi hữu lệ bất khinh đàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.