TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男双

nánshuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 男雙

Âm Hán Việt NAM SONG

男双 nghĩa là đôi nam.

Nghĩa của 男双

nánshuāng

NAM SONGDanh từphồn thể 男雙
  1. Đôi nam (trong quần vợt, cầu lông, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

男双 nghĩa là gì?

男双 (nánshuāng) nghĩa là đôi nam.

男双 đọc thế nào?

男双 đọc là nánshuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 男双 là gì?

Âm Hán Việt của 男双 là "nam song".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.