TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男士

nánshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NAM SĨ

男士 nghĩa là đàn ông, quý ông.

Nghĩa của 男士

nánshì

NAM SĨDanh từ
  1. Đàn ông
  2. Quý ông

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 男士

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

男士 nghĩa là gì?

男士 (nánshì) nghĩa là đàn ông, quý ông.

男士 đọc thế nào?

男士 đọc là nánshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 男士 là gì?

Âm Hán Việt của 男士 là "nam sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.