TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男女同校

nánnǚtóngxiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NAM NỮ ĐỒNG HIỆU

男女同校 nghĩa là giáo dục chung.

Nghĩa của 男女同校

nánnǚtóngxiào

NAM NỮ ĐỒNG HIỆU
  1. Giáo dục chung

Câu hỏi thường gặp

男女同校 nghĩa là gì?

男女同校 (nánnǚtóngxiào) nghĩa là giáo dục chung.

男女同校 đọc thế nào?

男女同校 đọc là nánnǚtóngxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 男女同校 là gì?

Âm Hán Việt của 男女同校 là "nam nữ đồng hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.