TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男女平等

nánnǚpíngděng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NAM NỮ BÌNH ĐẲNG

男女平等 nghĩa là bình đẳng giới.

Nghĩa của 男女平等

nánnǚpíngděng

NAM NỮ BÌNH ĐẲNG
  1. Bình đẳng giới

Câu hỏi thường gặp

男女平等 nghĩa là gì?

男女平等 (nánnǚpíngděng) nghĩa là bình đẳng giới.

男女平等 đọc thế nào?

男女平等 đọc là nánnǚpíngděng (pinyin).

Âm Hán Việt của 男女平等 là gì?

Âm Hán Việt của 男女平等 là "nam nữ bình đẳng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.