Đàn ông, phụ nữ, người già và trẻ; mọi loại người; người ở mọi lứa tuổi
Câu hỏi thường gặp
男女老少 nghĩa là gì?
男女老少 (nánnǚlǎoshào) nghĩa là đàn ông, phụ nữ.
男女老少 đọc thế nào?
男女老少 đọc là nánnǚlǎoshào (pinyin).
Âm Hán Việt của 男女老少 là gì?
Âm Hán Việt của 男女老少 là "nam nữ lão thiếu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.