TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男女老幼

nánnǚlǎoyòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NAM NỮ LÃO ẤU

男女老幼 nghĩa là đàn ông, phụ nữ, mọi người.

Nghĩa của 男女老幼

nánnǚlǎoyòu

NAM NỮ LÃO ẤU
  1. Đàn ông, phụ nữ, người già và trẻ
  2. Mọi người

Câu hỏi thường gặp

男女老幼 nghĩa là gì?

男女老幼 (nánnǚlǎoyòu) nghĩa là đàn ông, phụ nữ, mọi người.

男女老幼 đọc thế nào?

男女老幼 đọc là nánnǚlǎoyòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 男女老幼 là gì?

Âm Hán Việt của 男女老幼 là "nam nữ lão ấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.