TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男婴

nányīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 男嬰

Âm Hán Việt NAM ANH

男婴 nghĩa là em bé trai.

Nghĩa của 男婴

nányīng

NAM ANHDanh từphồn thể 男嬰
  1. Em bé trai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 男婴

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

男婴 nghĩa là gì?

男婴 (nányīng) nghĩa là em bé trai.

男婴 đọc thế nào?

男婴 đọc là nányīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 男婴 là gì?

Âm Hán Việt của 男婴 là "nam anh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.