TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男子

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
nánzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NAM TỬ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 名 (míng)

男子 nghĩa là một người đàn ông, nam giới.

Nghĩa của 男子

nánzǐ

NAM TỬDanh từ
  1. Một người đàn ông; nam giới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 男子

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 男子

Câu hỏi thường gặp

男子 nghĩa là gì?

男子 (nánzǐ) nghĩa là một người đàn ông, nam giới.

男子 đọc thế nào?

男子 đọc là nánzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 男子 là gì?

Âm Hán Việt của 男子 là "nam tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.