男子
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 名 (míng)
男子 nghĩa là một người đàn ông, nam giới.
Nghĩa của 男子
nánzǐ
NAM TỬDanh từ- Một người đàn ông; nam giới
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 男子
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 男子
Câu hỏi thường gặp
男子 nghĩa là gì?
男子 (nánzǐ) nghĩa là một người đàn ông, nam giới.
男子 đọc thế nào?
男子 đọc là nánzǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 男子 là gì?
Âm Hán Việt của 男子 là "nam tử".