TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

男子汉大丈夫

nánzǐhàndàzhàngfu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 男子漢大丈夫

Âm Hán Việt NAM TỬ HÁN ĐẠI TRƯỢNG PHU

男子汉大丈夫 nghĩa là Người đàn ông mạnh mẽ.

Nghĩa của 男子汉大丈夫

nánzǐhàndàzhàngfu

NAM TỬ HÁN ĐẠI TRƯỢNG PHUphồn thể 男子漢大丈夫
  1. thông tục Người đàn ông mạnh mẽ

Câu hỏi thường gặp

男子汉大丈夫 nghĩa là gì?

男子汉大丈夫 (nánzǐhàndàzhàngfu) nghĩa là Người đàn ông mạnh mẽ.

男子汉大丈夫 đọc thế nào?

男子汉大丈夫 đọc là nánzǐhàndàzhàngfu (pinyin).

Âm Hán Việt của 男子汉大丈夫 là gì?

Âm Hán Việt của 男子汉大丈夫 là "nam tử hán đại trượng phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.